TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莠

yǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỮU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: dữu, dửu, tú, hữu

莠 nghĩa là ác độc.

Nghĩa của 莠

yǒu

DỮU
  1. Setaria viridis
  2. Ác độc
  3. Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds)
  4. Người không ai ưa

Thành ngữ có 莠

Câu hỏi thường gặp

莠 nghĩa là gì?

莠 (yǒu) nghĩa là ác độc.

莠 đọc thế nào?

莠 đọc là yǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 莠 là gì?

Âm Hán Việt của 莠 là "dữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.