TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫力达瓦达斡尔族自治旗

Mòlì Dáwǎ Dáwò'ěrzú Zìzhìqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莫力達瓦達斡爾族自治旗

Âm Hán Việt MẠC LỰC ĐẠT NGÕA ĐẠT OÁT NHĨ TỘC TỰ TRỊ KỲ

莫力达瓦达斡尔族自治旗 nghĩa là Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼伦贝尔 (Hūlúnbèi'ěr), Nội Mông.

Nghĩa của 莫力达瓦达斡尔族自治旗

Mòlì Dáwǎ Dáwò'ěrzú Zìzhìqí

MẠC LỰC ĐẠT NGÕA ĐẠT OÁT NHĨ TỘC TỰ TRỊ KỲphồn thể 莫力達瓦達斡爾族自治旗tên riêng
  1. Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼伦贝尔 (Hūlúnbèi'ěr), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

莫力达瓦达斡尔族自治旗 nghĩa là gì?

莫力达瓦达斡尔族自治旗 (mòlì dáwǎ dáwò'ěrzú zìzhìqí) nghĩa là Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼伦贝尔 (Hūlúnbèi'ěr), Nội Mông.

莫力达瓦达斡尔族自治旗 đọc thế nào?

莫力达瓦达斡尔族自治旗 đọc là Mòlì Dáwǎ Dáwò'ěrzú Zìzhìqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫力达瓦达斡尔族自治旗 là gì?

Âm Hán Việt của 莫力达瓦达斡尔族自治旗 là "mạc lực đạt ngõa đạt oát nhĩ tộc tự trị kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.