TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫名

mòmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC DANH

莫名 nghĩa là không thể tả, không thể diễn đạt.

Nghĩa của 莫名

mòmíng

MẠC DANHĐộng từ
  1. Không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 莫名

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 莫名

  • 莫名其妙 — Khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích

Câu hỏi thường gặp

莫名 nghĩa là gì?

莫名 (mòmíng) nghĩa là không thể tả, không thể diễn đạt.

莫名 đọc thế nào?

莫名 đọc là mòmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫名 là gì?

Âm Hán Việt của 莫名 là "mạc danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.