TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫斯科

Mòsīkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC TƯ KHOA

莫斯科 nghĩa là thủ đô của nga.

Nghĩa của 莫斯科

Mòsīkē

MẠC TƯ KHOATên riêngtên riêng
  1. Moscow, thủ đô của Nga

Câu hỏi thường gặp

莫斯科 nghĩa là gì?

莫斯科 (mòsīkē) nghĩa là thủ đô của nga.

莫斯科 đọc thế nào?

莫斯科 đọc là Mòsīkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫斯科 là gì?

Âm Hán Việt của 莫斯科 là "mạc tư khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.