TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫迪

Mòdí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC ĐỊCH

莫迪 nghĩa là Modi (tên gọi).

Nghĩa của 莫迪

Mòdí

MẠC ĐỊCHTên riêngtên riêng
  1. Modi (tên gọi)
  2. Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ năm 2001, Thủ tướng từ năm 2014

Câu hỏi thường gặp

莫迪 nghĩa là gì?

莫迪 (mòdí) nghĩa là Modi (tên gọi).

莫迪 đọc thế nào?

莫迪 đọc là Mòdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫迪 là gì?

Âm Hán Việt của 莫迪 là "mạc địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.