TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱芜

láiwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊蕪

Âm Hán Việt LAI VU

莱芜 nghĩa là Cánh đồng cỏ dại mọc um tùm.

Nghĩa của 莱芜

láiwú

LAI VUTên riêngphồn thể 萊蕪
  1. Cánh đồng cỏ dại mọc um tùm

Láiwú

LAI VUTên riêngphồn thể 萊蕪tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông

Câu hỏi thường gặp

莱芜 nghĩa là gì?

莱芜 (láiwú, láiwú) nghĩa là Cánh đồng cỏ dại mọc um tùm.

莱芜 đọc thế nào?

莱芜 đọc là láiwú (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱芜 là gì?

Âm Hán Việt của 莱芜 là "lai vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.