TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莲子

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liánzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓮子

Âm Hán Việt LIÊN TỬ

莲子 nghĩa là hạt sen.

Nghĩa của 莲子

liánzǐ

LIÊN TỬDanh từphồn thể 蓮子
  1. Hạt sen

Câu hỏi thường gặp

莲子 nghĩa là gì?

莲子 (liánzǐ) nghĩa là hạt sen.

莲子 đọc thế nào?

莲子 đọc là liánzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 莲子 là gì?

Âm Hán Việt của 莲子 là "liên tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.