Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: thì, thi, thời
莳 nghĩa là Dùng trong 莳萝 (shíluó).
Nghĩa của 莳
shí
THÌphồn thể 蒔
Dùng trong 莳萝 (shíluó)
shì
phồn thể 蒔
văn học Trồng
văn học Cấy
Câu hỏi thường gặp
莳 nghĩa là gì?
莳 (shí, shì) nghĩa là Dùng trong 莳萝 (shíluó).
莳 đọc thế nào?
莳 đọc là shí (pinyin).
Âm Hán Việt của 莳 là gì?
Âm Hán Việt của 莳 là "thì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.