获报 nghĩa là nhận được báo cáo, nhận được tin tức, thông tin.
Nghĩa của 获报
huòbào
HOẠCH BÁOphồn thể 獲報
Nhận được báo cáo
Nhận được tin tức, thông tin,...
Câu hỏi thường gặp
获报 nghĩa là gì?
获报 (huòbào) nghĩa là nhận được báo cáo, nhận được tin tức, thông tin.
获报 đọc thế nào?
获报 đọc là huòbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 获报 là gì?
Âm Hán Việt của 获报 là "hoạch báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.