TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获暴利者

huòbàolìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲暴利者

Âm Hán Việt HOẠCH BẠO LỢI GIẢ

获暴利者 nghĩa là kẻ trục lợi.

Nghĩa của 获暴利者

huòbàolìzhě

HOẠCH BẠO LỢI GIẢphồn thể 獲暴利者
  1. Kẻ trục lợi

Câu hỏi thường gặp

获暴利者 nghĩa là gì?

获暴利者 (huòbàolìzhě) nghĩa là kẻ trục lợi.

获暴利者 đọc thế nào?

获暴利者 đọc là huòbàolìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 获暴利者 là gì?

Âm Hán Việt của 获暴利者 là "hoạch bạo lợi giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.