TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菊糖

jútáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÚC ĐƯỜNG

菊糖 nghĩa là Inulin (còn gọi là fructosan).

Nghĩa của 菊糖

jútáng

CÚC ĐƯỜNG
  1. hóa sinh Inulin (còn gọi là fructosan)

Câu hỏi thường gặp

菊糖 nghĩa là gì?

菊糖 (jútáng) nghĩa là Inulin (còn gọi là fructosan).

菊糖 đọc thế nào?

菊糖 đọc là jútáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 菊糖 là gì?

Âm Hán Việt của 菊糖 là "cúc đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.