TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜头

càitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜頭

Âm Hán Việt THÁI ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

菜头 nghĩa là Củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bai2luo2bo5).

Nghĩa của 菜头

càitóu

THÁI ĐẦUDanh từphồn thể 菜頭
  1. Đài Loan Củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bai2luo2bo5)

Câu hỏi thường gặp

菜头 nghĩa là gì?

菜头 (càitóu) nghĩa là Củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bai2luo2bo5).

菜头 đọc thế nào?

菜头 đọc là càitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜头 là gì?

Âm Hán Việt của 菜头 là "thái đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.