TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜市仔名

càishìzǐmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI THỊ TỬ DANH

菜市仔名 nghĩa là Tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo [tshài-tshī-á-miâ], trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ").

Nghĩa của 菜市仔名

càishìzǐmíng

THÁI THỊ TỬ DANH
  1. Đài Loan Tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo [tshài-tshī-á-miâ], trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ")

Câu hỏi thường gặp

菜市仔名 nghĩa là gì?

菜市仔名 (càishìzǐmíng) nghĩa là Tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo [tshài-tshī-á-miâ], trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ").

菜市仔名 đọc thế nào?

菜市仔名 đọc là càishìzǐmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜市仔名 là gì?

Âm Hán Việt của 菜市仔名 là "thái thị tử danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.