TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜篮子

càilánzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜籃子

Âm Hán Việt THÁI LAM TỬ

菜篮子 nghĩa là Giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm.

Nghĩa của 菜篮子

càilánzi

THÁI LAM TỬDanh từphồn thể 菜籃子
  1. Giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm
  2. bóng Nguồn cung cấp thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

菜篮子 nghĩa là gì?

菜篮子 (càilánzi) nghĩa là Giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm.

菜篮子 đọc thế nào?

菜篮子 đọc là càilánzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜篮子 là gì?

Âm Hán Việt của 菜篮子 là "thái lam tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.