TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜色

càisè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI SẮC

菜色 nghĩa là món ăn.

Nghĩa của 菜色

càisè

THÁI SẮCDanh từ
  1. Món ăn
  2. Vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay)
  3. Vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)

Câu hỏi thường gặp

菜色 nghĩa là gì?

菜色 (càisè) nghĩa là món ăn.

菜色 đọc thế nào?

菜色 đọc là càisè (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜色 là gì?

Âm Hán Việt của 菜色 là "thái sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.