TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菱形六面体

língxíngliùmiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菱形六面體

Âm Hán Việt LĂNG HÌNH LỤC DIỆN THỂ

菱形六面体 nghĩa là hình hộp thoi.

Nghĩa của 菱形六面体

língxíngliùmiàntǐ

LĂNG HÌNH LỤC DIỆN THỂphồn thể 菱形六面體
  1. toán học Hình hộp thoi

Câu hỏi thường gặp

菱形六面体 nghĩa là gì?

菱形六面体 (língxíngliùmiàntǐ) nghĩa là hình hộp thoi.

菱形六面体 đọc thế nào?

菱形六面体 đọc là língxíngliùmiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 菱形六面体 là gì?

Âm Hán Việt của 菱形六面体 là "lăng hình lục diện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.