TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菲菲

fēifēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI PHI

菲菲 nghĩa là rất thơm, nguy nga.

Nghĩa của 菲菲

fēifēi

PHI PHI
  1. Rất thơm
  2. Nguy nga
  3. Đẹp đẽ

Câu hỏi thường gặp

菲菲 nghĩa là gì?

菲菲 (fēifēi) nghĩa là rất thơm, nguy nga.

菲菲 đọc thế nào?

菲菲 đọc là fēifēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 菲菲 là gì?

Âm Hán Việt của 菲菲 là "phi phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.