TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萤火虫

yínghuǒchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螢火蟲

Âm Hán Việt HUỲNH HỎA TRÙNG

萤火虫 nghĩa là con đom đóm, bọ phát sáng.

Nghĩa của 萤火虫

yínghuǒchóng

HUỲNH HỎA TRÙNGDanh từphồn thể 螢火蟲
  1. Con đom đóm
  2. Bọ phát sáng
  3. Bọ chớp

Câu hỏi thường gặp

萤火虫 nghĩa là gì?

萤火虫 (yínghuǒchóng) nghĩa là con đom đóm, bọ phát sáng.

萤火虫 đọc thế nào?

萤火虫 đọc là yínghuǒchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萤火虫 là gì?

Âm Hán Việt của 萤火虫 là "huỳnh hỏa trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.