TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营办

yíngbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營辦

Âm Hán Việt DOANH BIỆN

营办 nghĩa là xử lý, đảm nhiệm.

Nghĩa của 营办

yíngbàn

DOANH BIỆNphồn thể 營辦
  1. Xử lý
  2. Đảm nhiệm
  3. Vận hành (một doanh nghiệp)
  4. Quản lý

Câu hỏi thường gặp

营办 nghĩa là gì?

营办 (yíngbàn) nghĩa là xử lý, đảm nhiệm.

营办 đọc thế nào?

营办 đọc là yíngbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 营办 là gì?

Âm Hán Việt của 营办 là "doanh biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.