TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营工

yínggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營工

Âm Hán Việt DOANH CÔNG

营工 nghĩa là bán sức lao động.

Nghĩa của 营工

yínggōng

DOANH CÔNGphồn thể 營工
  1. Bán sức lao động

Câu hỏi thường gặp

营工 nghĩa là gì?

营工 (yínggōng) nghĩa là bán sức lao động.

营工 đọc thế nào?

营工 đọc là yínggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 营工 là gì?

Âm Hán Việt của 营工 là "doanh công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.