TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营求

yíngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營求

Âm Hán Việt DOANH CẦU

营求 nghĩa là tìm kiếm, phấn đấu cho.

Nghĩa của 营求

yíngqiú

DOANH CẦUphồn thể 營求
  1. Tìm kiếm
  2. Phấn đấu cho

Câu hỏi thường gặp

营求 nghĩa là gì?

营求 (yíngqiú) nghĩa là tìm kiếm, phấn đấu cho.

营求 đọc thế nào?

营求 đọc là yíngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 营求 là gì?

Âm Hán Việt của 营求 là "doanh cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.