TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萦绕

yíngrào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縈繞

萦绕 nghĩa là vương vấn, lảng vảng.

Nghĩa của 萦绕

yíngrào

Động từphồn thể 縈繞
  1. Vương vấn
  2. Lảng vảng
  3. Bao quanh

Câu hỏi thường gặp

萦绕 nghĩa là gì?

萦绕 (yíngrào) nghĩa là vương vấn, lảng vảng.

萦绕 đọc thế nào?

萦绕 đọc là yíngrào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.