TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落难

luònàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落難

Âm Hán Việt LẠC NẠN

落难 nghĩa là gặp nạn.

Nghĩa của 落难

luònàn

LẠC NẠNĐộng từphồn thể 落難
  1. Gặp nạn
  2. Rơi vào cảnh khốn khó

Thành ngữ có 落难

Câu hỏi thường gặp

落难 nghĩa là gì?

落难 (luònàn) nghĩa là gặp nạn.

落难 đọc thế nào?

落难 đọc là luònàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 落难 là gì?

Âm Hán Việt của 落难 là "lạc nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.