TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落魄

luòpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC PHÁCH

落魄 nghĩa là sa cơ lỡ vận.

Nghĩa của 落魄

luòpò

LẠC PHÁCHTính từ
  1. Sa cơ lỡ vận
  2. Lâm vào cảnh khốn cùng
  3. Không bị ràng buộc
  4. Không theo lẽ thường
  5. Cũng đọc là luòtuò

Thành ngữ có 落魄

Câu hỏi thường gặp

落魄 nghĩa là gì?

落魄 (luòpò) nghĩa là sa cơ lỡ vận.

落魄 đọc thế nào?

落魄 đọc là luòpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 落魄 là gì?

Âm Hán Việt của 落魄 là "lạc phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.