TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葚

shèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thậm, nhẫm, thấm, thầm, thập

葚 nghĩa là quả dâu tằm.

Nghĩa của 葚

shèn

  1. Quả dâu tằm
  2. Cũng đọc là rèn

Câu hỏi thường gặp

葚 nghĩa là gì?

葚 (shèn) nghĩa là quả dâu tằm.

葚 đọc thế nào?

葚 đọc là shèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.