葬玉埋香 nghĩa là Chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp.
Nghĩa của 葬玉埋香
zàngyùmáixiāng
TÁNG NGỌC MAI HƯƠNG
nghĩa đen Chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
Câu hỏi thường gặp
葬玉埋香 nghĩa là gì?
葬玉埋香 (zàngyùmáixiāng) nghĩa là Chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp.
葬玉埋香 đọc thế nào?
葬玉埋香 đọc là zàngyùmáixiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 葬玉埋香 là gì?
Âm Hán Việt của 葬玉埋香 là "táng ngọc mai hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.