蒋公 nghĩa là Tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí).
Nghĩa của 蒋公
Jiǎnggōng
TƯỞNG CÔNGphồn thể 蔣公tên riêng
Tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí)
Câu hỏi thường gặp
蒋公 nghĩa là gì?
蒋公 (jiǎnggōng) nghĩa là Tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí).
蒋公 đọc thế nào?
蒋公 đọc là Jiǎnggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒋公 là gì?
Âm Hán Việt của 蒋公 là "tưởng công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.