蒋桂战争 nghĩa là Cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây.
Nghĩa của 蒋桂战争
Jiǎng Guìzhànzhēng
TƯỞNG QUẾ CHIẾN TRANHphồn thể 蔣桂戰爭tên riêng
Cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
Câu hỏi thường gặp
蒋桂战争 nghĩa là gì?
蒋桂战争 (jiǎng guìzhànzhēng) nghĩa là Cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây.
蒋桂战争 đọc thế nào?
蒋桂战争 đọc là Jiǎng Guìzhànzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒋桂战争 là gì?
Âm Hán Việt của 蒋桂战争 là "tưởng quế chiến tranh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.