TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒐

sōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sưu

蒐 nghĩa là cây thiên thảo.

Nghĩa của 蒐

sōu

SƯU
  1. Cây thiên thảo
  2. Săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân
  3. Tìm kiếm; thu thập

Từ ghép có 蒐

Câu hỏi thường gặp

蒐 nghĩa là gì?

蒐 (sōu) nghĩa là cây thiên thảo.

蒐 đọc thế nào?

蒐 đọc là sōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒐 là gì?

Âm Hán Việt của 蒐 là "sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.