TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒜茸钳

suànróngqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒜茸鉗

Âm Hán Việt TOÁN NHUNG KIỀM

蒜茸钳 nghĩa là dụng cụ ép tỏi.

Nghĩa của 蒜茸钳

suànróngqián

TOÁN NHUNG KIỀMphồn thể 蒜茸鉗
  1. Dụng cụ ép tỏi

Câu hỏi thường gặp

蒜茸钳 nghĩa là gì?

蒜茸钳 (suànróngqián) nghĩa là dụng cụ ép tỏi.

蒜茸钳 đọc thế nào?

蒜茸钳 đọc là suànróngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒜茸钳 là gì?

Âm Hán Việt của 蒜茸钳 là "toán nhung kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.