TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒜蓉

suànróng giọng máy của trình duyệt

蒜蓉 nghĩa là tỏi băm, nhão tỏi.

Nghĩa của 蒜蓉

suànróng

Danh từ
  1. Tỏi băm
  2. Nhão tỏi

Câu hỏi thường gặp

蒜蓉 nghĩa là gì?

蒜蓉 (suànróng) nghĩa là tỏi băm, nhão tỏi.

蒜蓉 đọc thế nào?

蒜蓉 đọc là suànróng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.