Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: thiến, xuyến, khiếm
蒨 nghĩa là Sự phát triển tươi tốt.
Nghĩa của 蒨
qiàn
Sự phát triển tươi tốt
Câu hỏi thường gặp
蒨 nghĩa là gì?
蒨 (qiàn) nghĩa là Sự phát triển tươi tốt.
蒨 đọc thế nào?
蒨 đọc là qiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.