TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲鞋

púxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ HÀI

蒲鞋 nghĩa là dép rơm.

Nghĩa của 蒲鞋

púxié

BỒ HÀI
  1. Dép rơm

Câu hỏi thường gặp

蒲鞋 nghĩa là gì?

蒲鞋 (púxié) nghĩa là dép rơm.

蒲鞋 đọc thế nào?

蒲鞋 đọc là púxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲鞋 là "bồ hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.