TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸笼

zhēnglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒸籠

Âm Hán Việt CHƯNG LUNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

蒸笼 nghĩa là Rổ hấp (ví dụ: cho dim sum).

Nghĩa của 蒸笼

zhēnglóng

CHƯNG LUNGDanh từphồn thể 蒸籠
  1. Rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)

Câu hỏi thường gặp

蒸笼 nghĩa là gì?

蒸笼 (zhēnglóng) nghĩa là Rổ hấp (ví dụ: cho dim sum).

蒸笼 đọc thế nào?

蒸笼 đọc là zhēnglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒸笼 là gì?

Âm Hán Việt của 蒸笼 là "chưng lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.