蒸蒸日上 (zhēngzhēngrìshàng) nghĩa là ngày càng thịnh vượng.
蒸蒸日上 đọc thế nào?
蒸蒸日上 đọc là zhēngzhēngrìshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒸蒸日上 là gì?
Âm Hán Việt của 蒸蒸日上 là "chưng chưng nhật thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.