TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒹葭倚玉树

jiānjiāyǐyùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒹葭倚玉樹

蒹葭倚玉树 nghĩa là Cỏ lau dựa vào cây ngọc.

Nghĩa của 蒹葭倚玉树

jiānjiāyǐyùshù

phồn thể 蒹葭倚玉樹
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cỏ lau dựa vào cây ngọc
  2. nghĩa bóng Kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Câu hỏi thường gặp

蒹葭倚玉树 nghĩa là gì?

蒹葭倚玉树 (jiānjiāyǐyùshù) nghĩa là Cỏ lau dựa vào cây ngọc.

蒹葭倚玉树 đọc thế nào?

蒹葭倚玉树 đọc là jiānjiāyǐyùshù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.