TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓁

zhēn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trăn, trân

蓁 nghĩa là cây cối tươi tốt, xum xuê.

Nghĩa của 蓁

zhēn

  1. Cây cối tươi tốt, xum xuê

Câu hỏi thường gặp

蓁 nghĩa là gì?

蓁 (zhēn) nghĩa là cây cối tươi tốt, xum xuê.

蓁 đọc thế nào?

蓁 đọc là zhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.