TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓑衣

suōyī giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

蓑衣 nghĩa là Áo mưa đan bằng cói.

Nghĩa của 蓑衣

suōyī

Danh từ
  1. Áo mưa đan bằng cói

Câu hỏi thường gặp

蓑衣 nghĩa là gì?

蓑衣 (suōyī) nghĩa là Áo mưa đan bằng cói.

蓑衣 đọc thế nào?

蓑衣 đọc là suōyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.