TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓦

mò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驀

Âm Hán Việt MẠCH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch, mộ

蓦 nghĩa là nhảy lên hoặc qua, đột nhiên.

Nghĩa của 蓦

mò

MẠCHphồn thể 驀
  1. Nhảy lên hoặc qua
  2. Đột nhiên

Từ ghép có 蓦

Câu hỏi thường gặp

蓦 nghĩa là gì?

蓦 (mò) nghĩa là nhảy lên hoặc qua, đột nhiên.

蓦 đọc thế nào?

蓦 đọc là mò (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓦 là gì?

Âm Hán Việt của 蓦 là "mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.