TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬蓬

péngpéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÒNG BONG

蓬蓬 nghĩa là sum suê, phong phú.

Nghĩa của 蓬蓬

péngpéng

BÒNG BONGTính từ
  1. Sum suê
  2. Phong phú
  3. tượng thanh Tiếng gió rít

péngpeng

BÒNG BONG
  1. Rậm rạp
  2. Không chải chuốt (tóc)

Từ ghép có 蓬蓬

Câu hỏi thường gặp

蓬蓬 nghĩa là gì?

蓬蓬 (péngpéng, péngpeng) nghĩa là sum suê, phong phú.

蓬蓬 đọc thế nào?

蓬蓬 đọc là péngpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬蓬 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬蓬 là "bòng bong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.