TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔚起

wèiqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÚY KHỞI

蔚起 nghĩa là phát triển nhanh, phồn thịnh.

Nghĩa của 蔚起

wèiqǐ

ÚY KHỞI
  1. văn học Phát triển nhanh
  2. Phồn thịnh

Câu hỏi thường gặp

蔚起 nghĩa là gì?

蔚起 (wèiqǐ) nghĩa là phát triển nhanh, phồn thịnh.

蔚起 đọc thế nào?

蔚起 đọc là wèiqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔚起 là gì?

Âm Hán Việt của 蔚起 là "úy khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.