蔡东藩 nghĩa là Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử.
Nghĩa của 蔡东藩
Cài Dōngfān
THÁI ĐÔNG PHIÊNphồn thể 蔡東藩tên riêng
Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
Câu hỏi thường gặp
蔡东藩 nghĩa là gì?
蔡东藩 (cài dōngfān) nghĩa là Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử.
蔡东藩 đọc thế nào?
蔡东藩 đọc là Cài Dōngfān (pinyin).
Âm Hán Việt của 蔡东藩 là gì?
Âm Hán Việt của 蔡东藩 là "thái đông phiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.