TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔡锷

Cài È giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔡鍔

Âm Hán Việt THÁI NGẠC

蔡锷 nghĩa là Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915.

Nghĩa của 蔡锷

Cài È

THÁI NGẠCphồn thể 蔡鍔tên riêng
  1. Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915

Câu hỏi thường gặp

蔡锷 nghĩa là gì?

蔡锷 (cài è) nghĩa là Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915.

蔡锷 đọc thế nào?

蔡锷 đọc là Cài È (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔡锷 là gì?

Âm Hán Việt của 蔡锷 là "thái ngạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.