TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔫儿

niānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔫兒

蔫儿 nghĩa là héo, tàn úa.

Nghĩa của 蔫儿

niānr

phồn thể 蔫兒
  1. Héo
  2. Tàn úa
  3. Ủ rũ
  4. Thiếu sức sống
  5. Biến thể er hoá của 蔫 (niān)

Câu hỏi thường gặp

蔫儿 nghĩa là gì?

蔫儿 (niānr) nghĩa là héo, tàn úa.

蔫儿 đọc thế nào?

蔫儿 đọc là niānr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.