TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔫儿坏

niānrhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔫兒壞

蔫儿坏 nghĩa là Dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật.

Nghĩa của 蔫儿坏

niānrhuài

phồn thể 蔫兒壞
  1. Dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật

Câu hỏi thường gặp

蔫儿坏 nghĩa là gì?

蔫儿坏 (niānrhuài) nghĩa là Dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật.

蔫儿坏 đọc thế nào?

蔫儿坏 đọc là niānrhuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.