TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔫呼呼

niānhūhū giọng máy của trình duyệt

蔫呼呼 nghĩa là Yếu ớt và thiếu quyết đoán.

Nghĩa của 蔫呼呼

niānhūhū

  1. Yếu ớt và thiếu quyết đoán

Câu hỏi thường gặp

蔫呼呼 nghĩa là gì?

蔫呼呼 (niānhūhū) nghĩa là Yếu ớt và thiếu quyết đoán.

蔫呼呼 đọc thế nào?

蔫呼呼 đọc là niānhūhū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.