蔫屁
giọng máy của trình duyệt
蔫屁 nghĩa là đánh rắm im thầm.
Nghĩa của 蔫屁
niānpì
- Đánh rắm im thầm
Câu hỏi thường gặp
蔫屁 nghĩa là gì?
蔫屁 (niānpì) nghĩa là đánh rắm im thầm.
蔫屁 đọc thế nào?
蔫屁 đọc là niānpì (pinyin).
蔫屁 nghĩa là đánh rắm im thầm.
蔫屁 (niānpì) nghĩa là đánh rắm im thầm.
蔫屁 đọc là niānpì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.