TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄礼

bólǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薄禮

Âm Hán Việt BẠC LỄ

薄礼 nghĩa là lễ mọn của tôi.

Nghĩa của 薄礼

bólǐ

BẠC LỄDanh từphồn thể 薄禮
  1. Lễ mọn của tôi (khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

薄礼 nghĩa là gì?

薄礼 (bólǐ) nghĩa là lễ mọn của tôi.

薄礼 đọc thế nào?

薄礼 đọc là bólǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄礼 là gì?

Âm Hán Việt của 薄礼 là "bạc lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.