TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄酬

bóchóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC THÙ

薄酬 nghĩa là thù lao nhỏ, thù lao ít ỏi.

Nghĩa của 薄酬

bóchóu

BẠC THÙ
  1. Thù lao nhỏ (cho công việc)
  2. Thù lao ít ỏi

Câu hỏi thường gặp

薄酬 nghĩa là gì?

薄酬 (bóchóu) nghĩa là thù lao nhỏ, thù lao ít ỏi.

薄酬 đọc thế nào?

薄酬 đọc là bóchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄酬 là gì?

Âm Hán Việt của 薄酬 là "bạc thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.