TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄饼

báobǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薄餅

Âm Hán Việt BẠC BÍNH

薄饼 nghĩa là bánh mỏng, bánh kếp.

Nghĩa của 薄饼

báobǐng

BẠC BÍNHDanh từphồn thể 薄餅
  1. Bánh mỏng
  2. Bánh kếp
  3. Bánh pizza

Câu hỏi thường gặp

薄饼 nghĩa là gì?

薄饼 (báobǐng) nghĩa là bánh mỏng, bánh kếp.

薄饼 đọc thế nào?

薄饼 đọc là báobǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄饼 là gì?

Âm Hán Việt của 薄饼 là "bạc bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.